Quy Đổi Diện Tích Đất
Công cụ chuyển đổi đơn vị đo lường diện tích đất chuẩn xác.
Kết quả quy đổi
Bảng Quy Đổi Nhanh
| Đơn vị | = m² | Vùng áp dụng |
|---|---|---|
| 1 Công | 1.000 m² | Miền Nam |
| 1 Sào (Bắc) | 360 m² | Miền Bắc |
| 1 Sào (Trung) | 500 m² | Miền Trung |
| 1 Mẫu (Bắc) | 3.600 m² | Miền Bắc |
| 1 Mẫu (Nam) | 10.000 m² | Miền Nam |
| 1 Hecta | 10.000 m² | Quốc tế |
| 1 Km² | 1.000.000 m² | Quốc tế |
| 1 Acre | 4.046,86 m² | Anh-Mỹ |
| 1 Sqft | 0,0929 m² | Anh-Mỹ |